Tổng hợp đầy đủ các phím tắt trong Word phổ biến nhất

các phím tắt trong word

Sử dụng các phím tắt trong word sẽ giúp cho công việc soạn thảo, chỉnh sửa văn bản nhanh hơn. Tham khảo ngay bài viết sau đây của phanmemvanphong.vip để biết được những phím tắt phổ biến nhất.

Tổng hợp đầy đủ bộ phím tắt trong Word

các phím tắt trong word
Khám phá đầy đủ các bộ phím tắt sử dụng phổ biến trong Word

Tương tự như trong Excel, Windows thì trong Microsoft Word cũng sử dụng rất nhiều tổ hợp phím tắt. Tiêu biểu như:

Bộ phím tắt trong Word giúp bạn tạo, chỉnh sửa và lưu văn bản

Để dễ dàng tạo, chỉnh sửa và lưu văn bản một cách nhanh chóng nhất bạn có thể sử dụng các bộ tổ hợp phím tắt gồm:

  • Ctrl + N: Tổ hợp phím hỗ trợ thao tác tạo văn bản mới.
  • Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo từ trước.
  • Ctrl + S: Tổ hợp phím hỗ trợ thao tác lưu văn bản soạn thảo.
  • Ctrl + C: Tổ hợp phím tắt thực hiện lệnh sao chép, copy văn bản.
  • Ctrl + X: Tổ hợp phím hỗ trợ thao tác cắt một nội dung bất kỳ trong văn bản.
  • Ctrl + V: Phím tắt thực hiện lệnh dán một đoạn văn, câu chữ, văn bản.
  • Ctrl + F: Tổ hợp phím với công dụng hỗ trợ thao tác tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.
  • Ctrl + H: Chức năng thay thế một từ, cụm từ bằng một từ hoặc một cụm từ khác.
  • Ctrl + P: Tổ hợp phím thực hiện lệnh in ấn văn bản.
  • Ctrl + Z: Tổ hợp phím dùng để thực hiện lệnh quay lại thao tác trước đó.
  • Ctrl + Y: Khôi phục hiện trạng sau khi bạn sử dụng phím Ctrl + Z.
  • Ctrl + F4, Ctrl + W, ALT + F4: Đóng cửa sổ hoặc đóng lại văn bản đang làm việc.

Bộ phím tắt giúp bạn chọn hoặc di chuyển đối tượng trên văn bản

Bỏ túi các phím tắt thực hiện lệnh chọn, di chuyển đối tượng trong văn bản
Các phím tắt thực hiện lệnh chọn, di chuyển đối tượng trong văn bản

Khi làm việc với Microsoft Word, bạn muốn chọn hoặc di chuyển đối tượng trên văn bản mà không dùng chuột thì có thể thay bằng các bộ phím tắt sau đây.

Bỏ túi các phím tắt thực hiện lệnh chọn, di chuyển đối tượng trong văn bản

  • Shift + ->: Phím tắt dùng để di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía sau.
  • Shift + <-: Phím tắt dùng để di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía trước.
  • Ctrl + Shift + ->: Tổ hợp phím tắt dùng để thay thế thao tác di chuyển con trỏ chuột đến một từ phía đằng sau:
  • Ctrl + Shift + <-: Tổ hợp phím dùng để di chuyển con trỏ chuột đến một từ ở phía đằng trước.
  • Shift + Mũi tên lên: Tổ hợp phím dùng để di chuyển con trỏ chuột đến hàng trên.
  • Shift + Mũi tên hướng xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống hàng dưới.
  • Ctrl + A: Phím tắt dùng để thực hiện thao tác chọn toàn bộ văn bản.
  • Ctrl + Phím mũi tên bất kỳ: Tổ hợp phím dùng để di chuyển chuyển con trỏ chuột qua lại giữa các kí tự.
  • Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản.
  • Ctrl + End: Tổ hợp phím dùng để di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản.
  • Ctrl + Shift + Home: Tổ hợp phím dùng để di chuyển chuột tù vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
  • Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

Các phím tắt giúp bạn sao chép định dạng văn bản

Phím tắt nào thực hiện lệnh sao chép định dạng văn bản?
Phím tắt nào thực hiện lệnh sao chép định dạng văn bản?

Trong các phiên bản Microsoft Word đều tích hợp đầy đủ các tổ hợp phím tắt hỗ trợ thao tác sao chép định dạng văn bản. Bạn cần nắm rõ và ghi nhớ thật chuẩn các phím tắt này để quá trình làm việc trên Word thuận lợi hơn. Dưới đây là các phím tắt sao chép định dạng văn bản phổ biến.

Phím tắt nào thực hiện lệnh sao chép định dạng văn bản?

  • Ctrl + Shift + C: Phím tắt dùng để thực hiện thao tác sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.
  • Ctrl + Shift + V: Phím tắt dùng để dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

>>> Xem thêm: Chia sẻ cách dàn trang trong Word cực nhanh, đơn giản

Các phím tắt với menu và toolbars

Ngoài những phím tắt được chia sẻ ở trên, nếu bạn muốn dùng các phím tắt với menu và toolbars sẽ có những lựa chọn sau đây:

  • ALT, F10: Phím kích hoạt lệnh Menu.
  • Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiện sau khi thanh Menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh Menu và công cụ.
  • Tab, Shift + Tab: Chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên Menu hoặc trên toolbars.
  • Enter: Phím tắt dùng để thực hiện lệnh đang chọn trên Menu hoặc toolbars.
  • Shift + F10: Phím tắt dùng để hỗ trợ thực hiện thao tác hiển thị Menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.
  • Alt + Spacebar: Phím tắt hiển thị Menu hệ thống của cửa sổ.
  • Home, End: Phím tắt dùng để thực hiện thao tác chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

Các phím tắt định dạng văn bản

các phím tắt định dạng văn bản
Áp dụng linh hoạt các phím tắt định dạng văn bản khi làm việc trên Word

Định dạng văn bản là một trong những thao tác quan trọng thường xuyên được thực hiện khi làm việc với Microsoft Word. Vậy để tiết kiệm thời gian bạn có thể sử dụng các phím tắt giúp định dạng văn bản thành công nhanh chóng:

  • Ctrl + B: In đậm câu, đoạn, văn bản.
  • Ctrl + D: Phím tắt dùng để mở hộp thoại thay đổi font chữ.
  • Ctrl + I: Phím tắt dùng để thực hiện thao tác in nghiêng.
  • Ctrl + U: Phím tắt được dùng khi muốn gạch chân văn bản.
  • Ctrl + E: Tổ hợp phím tắt dùng để căn chỉnh đoạn văn đang được chọn tại vị trí trung tâm.
  • Ctrl + J: Phím tắt dùng để căn chỉnh đều 2 bên cho văn bản.
  • Ctrl + L: Phím tắt dùng để căn trái văn bản.
  • Ctrl + R: Phím tắt dùng để căn phải văn bản.
  • Ctrl + M: Phím tắt dùng để thực hiện thao tác lùi đầu dòng đoạn văn bản.
  • Ctrl + Shift + M: Phím tắt dùng để xóa định dạng văn bản (Ctrl + M).
  • Ctrl + T: Phím tắt dùng để thực hiện thao tác lùi đoạn văn bản 2 dòng trở lên.
  • Ctrl + Shift + T: Tổ hợp phím tắt dùng để thực hiện lệnh xóa định dạng Ctrl + T.
  • Ctrl + Q: Phím tắt thực hiện lệnh xóa định dạng căn lề đoạn văn bản.

Tổng hợp các phím tắt xóa văn bản

Các phím tắt xóa văn bản nhanh chóng
Các phím tắt xóa văn bản nhanh chóng

Muốn xóa văn bản trong Microsoft Word bằng phím tắt có thể sử dụng tổ hợp phím nào? Sau đây là phần thông tin tổng hợp các phím tắt xóa văn bản bạn có thể tham khảo.

  • Phím Backspace: Phím tắt dùng để xóa kí tự đứng trước con trỏ chuột hoặc văn bản đã được chọn.
  • Phím Ctrl + Backspace: Phím tắt dùng để thực hiện thao tác xóa từ phía trước.
  • Phím Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ hoặc một đối tượng nào đó trong văn bản.
  • Ctrl + Delete: Phím tắt dùng để xóa từ ở ngay phía trước con trỏ.

Các phím tắt dùng phổ biến khi làm việc với bảng biểu

Các phím tắt có thể sử dụng khi làm việc với bảng biểu
Các phím tắt có thể sử dụng khi làm việc với bảng biểu

Có rất nhiều phím tắt được sử dụng khi làm việc với bảng biểu trong Microsoft Word. Trong đó, các tổ hợp phím tắt được sử dụng phổ biến nhất phải kể đến như:

  • Tab: Phím tắt sử dụng để di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng biểu.
  • Shift + Tab: Tổ hợp phím tắt được sử dụng để thực hiện thao tác di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề trên bảng biểu.
  • Shift + Các phím mũi tên: Chức năng chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.
  • Ctrl + Shift + F8 + các phím mũi tên: Tổ hợp phím dùng để mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.
  • Shift + F8: Phím tắt giúp người dùng thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô nhanh hơn.
  • Ctrl + 5 (Khi đèn Numlock tắt: Phím tắt dùng để chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.
  • ALT + Home: Phím tắt sử dụng để thực hiện thao tác về ô đầu tiên của bảng biểu.
  • ALT + End: Trở về ô cuối cùng của dòng hiện tại.
  • ALT + Page Up: Phím tắt dùng để thực hiện thao tác trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.
  • ALT + Page Down: Phím tắt sử dụng để trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.
  • Mũi tên lên: Phím tắt di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng của bảng biểu.
  • Mũi tên xuống: Phím tắt di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng

Các phím tắt khi kết hợp với phím F

Trên bàn phím máy tính luôn có hàng phím từ F1 – F12. Các phím F này khi kết hợp với phím tắt sẽ có chức năng riêng hỗ trợ cho quá trình soạn thảo trong World. Do đó, bạn cần nắm chắc chức năng của các phím tắt này để quá trình soạn thảo văn bản hiệu quả, chuyên nghiệp hơn.

Không phải phím tắt nào cũng có thể kết hợp với phím F. Sau đây là phần thông tin tổng hợp các tổ hợp phím tắt + Phím F.

Phím Ctrl + nhóm F

Tổng hợp các phím tắt Ctrl + F
Tổng hợp các phím tắt trong word với Ctrl + F
  • Ctrl + F2: Lệnh xem trước khi in.
  • Ctrl + F3: Lệnh cắt một Spike.
  • Ctrl + F4: Tổ hợp phím thực hiện lệnh đóng cửa sổ văn bản.
  • Ctrl + F5: Lệnh phục hồi kích thước cửa sổ văn bản.
  • Ctrl + F6: Lệnh di chuyển đến văn bản kế tiếp.
  • Ctrl + F7: Phím tắt thao tác lệnh di chuyển trên Menu hệ thống.
  • Ctrl + F8: Tổ hợp phím tắt lệnh thay đổi kích thước cửa sổ Menu.
  • Ctrl + F9: Lệnh chèn thêm một trường trống.
  • Ctrl + F10: Lệnh thực hiện phóng to văn bản.
  • Ctrl + F11: Lệnh thực hiện khóa một trường.
  • Ctrl + F12: Lệnh mở 01 file dữ liệu văn bản. Lệnh này có thể thay thế bằng tổ hợp phím tắt Ctrl + O.
  • Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Lệnh thực hiện mở rộng chọn theo từng khối.
  • Ctrl + Shift + F3: Lệnh thực hiện chèn nội dung cho Spike.
  • Ctrl + Shift + F5: Chỉnh lại bookmark.
  • Ctrl + Shift + F6: Phím tắt thực hiện lệnh ệnh di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.
  • Ctrl + Shift + F7: Phím tắt lệnh cập nhật văn bản từ các tư liệu nguồn đã liên kết.
  • Ctrl + Shift + F8: Lệnh thực hiện mở rộng vùng chọn và khối.
  • Ctrl + Shift + F9: Tổ hợp phím thực hiện lệnh ngắt liên kết đến một trường.
  • Ctrl + Shift + F10: Lệnh kích hoạt thanh thước kẻ (Word 2007 trở lên).
  • Ctrl + Shift + F11: Lệnh mở khóa 1 trường.
  • Ctrl + Shift + F12: Tổ hợp phím thực hiện lệnh mở lệnh in

Phím Alt + Nhóm F

  • Alt + F1: Tổ hợp phím dùng để thực hiện lệnh di chuyển đến các trường kế tiếp.
  • Alt + F3: Lệnh tạo một từ tự động cho từ đang chọn.
  • Alt + F4: Lệnh đóng cửa sổ Word.
  • Alt + F5: Lệnh phục hồi kích thước cửa sổ.
  • Alt + F7: Lệnh tìm lỗi chính tả và ngữ pháp trong văn bản.
  • Alt + F8: Lệnh chạy một Macro.
  • Alt + F9: Lệnh chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
  • Alt + F10: Tổ hợp phím dùng để thực hiện lệnh phóng to cửa sổ văn bản Word.
  • Alt + F11: Lệnh hiển thị cửa sổ Visual Basic.
  • Alt + Shift + F1: Lệnh di chuyển đến trường phía trước.
  • Alt + Shift + F2: Lệnh lưu lại văn bản ( tương đương với phím tắt Ctrl + S).
  • Alt + Shift + F11: Tổ hợp phím dùng để thực hiện lệnh hiện mã lệnh.

Phím Shift + Nhóm F

Các phím tắt Shift kết hợp với phím F
Các phím tắt Shift kết hợp với phím F
  • Shift + F1: Tổ hợp phím thực hiện lệnh hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng.
  • Shift + F2: Tổ hợp phím thực hiện lệnh sao chép văn bản.
  • Shift + F3: Lệnh chuyển đổi ký tự Hoa thành thường.
  • Shift + F4: Lệnh lặp lại hành động của lệnh Find, Goto.
  • Shift + F5: Lệnh di chuyển đến vị trí thay thế đổi mới nhất trong văn bản.
  • Shift + F6: Lệnh di chuyển đến Panel hoặc Frame liền kề phía trước.
  • Shift + F7: Tổ hợp phím dùng để thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa.
  • Shift + F8: Lệnh thu gọn vùng chọn, giảm kích thước vùng chọn theo từng khối.
  • Shift + F9: Lệnh chuyển đổi qua lại giữa đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
  • Shift + F10: Tổ hợp phím sử dụng thực hiện lệnh hiển thị Menu chuột phải trên các đối tượng.
  • Shift + F11: Lệnh di chuyển đến trường liền kề phía trước.
  • Shift + F12: Tổ hợp phím dùng để hoàn thành lệnh lưu tài liệu, văn bản.

Trên đây là toàn bộ thông tin tổng hợp đầy đủ về các phím tắt trong Word phổ biến nhất. Bạn đừng quên lưu lại và áp dụng các phím tắt này thường xuyên giúp tiết kiệm tối đa thời gian làm việc trên Word.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *